汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

生病

sinh bệnh
  1. shēngbìngHSK1
    bị bệnh
    例: 他生病了,不能来上课。 – Cậu ấy bị ốm, không thể đến lớp.
22
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

生
shēng
sinh
sinh; đẻ; mọc
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
星xīng
tinh
tuần星期
xīngqī · tuần
Đồng thanh bàng
同声旁
姓xìng
tính
họ姓名
xìngmíng · họ tên
Đồng thanh bàng
同声旁
性xìng
tính
tính (hậu tố chỉ tính chất)个性
gèxìng · cá tính
Đồng thanh bàng
同声旁
胜shèng
thắng
thắng, chiến thắng胜利
shènglì · thắng lợi
Đồng thanh bàng
同声旁
牲shēng
sinh
hy sinh牺牲
xīshēng · hy sinh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 生病
病
bìng
bệnh
bệnh; ốm, bị bệnh
疒 bệnh + 丙
10 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 17 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
丙bǐng
bính
Bính (can thứ ba); thứ ba (sau 甲, 乙)
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 一 một
丙
bǐng · Bính (can thứ ba); thứ ba (sau 甲, 乙)
Đồng thanh bàng
同声旁
柄bǐng
bính
cán, chuôi; (bóng) điểm yếu, thóp bị người khác nắm
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 木 cây, gỗ
把柄
bǎbǐng · cán, chuôi; (bóng) điểm yếu, thóp bị người khác nắm
Đồng thanh bàng
同声旁
疼téng
đằng
đau
Bộ kiện trong: 丙 ≠ 冬
心疼
xīnténg · thương xót; tiếc (của)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
痛tòng
thống
đau, nhức; đau đớn
Bộ kiện trong: 丙 ≠ 甬
痛苦
tòngkǔ · đau khổ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疗liáo
liệu
an dưỡng, điều dưỡng
Bộ kiện trong: 丙 ≠ 了
疗养
liáoyǎng · an dưỡng, điều dưỡng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疯fēng
phong
điên, khùng; (chơi) điên cuồng
Bộ kiện trong: 丙 ≠ 风
疯狂
fēngkuáng · điên rồ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
瘦shòu
sấu
gầy
Bộ kiện trong: 丙 ≠ 叟
瘦
shòu · gầy
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
症zhèng
chứng
triệu chứng
Bộ kiện trong: 丙 ≠ 正
症状
zhèngzhuàng · triệu chứng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疾jí
tật
tàn tật; khuyết tật
Bộ kiện trong: 丙 ≠ 矢
残疾
cánjí · tàn tật; khuyết tật
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疲pí
bì
mệt mỏi; rã rời
Bộ kiện trong: 丙 ≠ 皮
疲惫
píbèi · mệt mỏi; rã rời
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
痴chī
si
đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ
Bộ kiện trong: 丙 ≠ 知
痴呆
chīdāi · đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疵cī
tỳ
tì vết; khuyết điểm nhỏ
Bộ kiện trong: 丙 ≠ 此
瑕疵
xiácī · tì vết; khuyết điểm nhỏ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 疒 dễ lẫn với 广, 厂: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 生病

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác