夹
giáp
- jiāHSK5động từphồn thể 夾kẹp, gắp; kẹp giữa例: 他用筷子给我夹了一块肉。 – Anh ấy dùng đũa gắp cho tôi một miếng thịt.
5
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
夹
jiā
giáp
kẹp, gắp; kẹp giữa
6 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 侠 | xiá hiệp | võ hiệp; kiếm hiệp | 武侠 wǔxiá · võ hiệp; kiếm hiệp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狭 | xiá hẹp | nghĩa hẹp | 狭义 xiáyì · nghĩa hẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 峡 | xiá hiệp | eo biển | 海峡 hǎixiá · eo biển | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颊 | jiá giáp | má; gò má | 脸颊 liǎnjiá · má; gò má | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挟 | xié hiệp | khống chế, bắt giữ (con tin); ép buộc | 挟持 xiéchí · khống chế, bắt giữ (con tin); ép buộc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 夹
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.