海峡
hải hiệp
- hǎixiáHSK7–9danh từphồn thể 海峽eo biển例: 这座大桥横跨海峡,连接了两座城市。 – Cây cầu lớn này bắc ngang eo biển, nối liền hai thành phố.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
海
hǎi
hải
biển
氵 nước + 每
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 每 | měi mỗi | mỗi | 每当 měidāng · mỗi khi; mỗi lần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敏 | mǐn mẫn | mẫn cảm, dị ứng Hình bàng: 氵 nước ≠ 攵 đánh, hành động | 过敏 guòmǐn · mẫn cảm, dị ứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 悔 | huǐ hối | hối hận Hình bàng: 氵 nước ≠ 忄 tim, tình cảm | 后悔 hòuhuǐ · hối hận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 梅 | méi mai | hoa mai (hoa mơ); (bài) quân nhép Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 梅花 méihuā · hoa mai (hoa mơ); (bài) quân nhép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 霉 | méi muội | xui xẻo Hình bàng: 氵 nước ≠ 雨 mưa, thời tiết | 倒霉 dǎoméi · xui xẻo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侮 | wǔ vũ | lăng mạ; sỉ nhục Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người | 侮辱 wǔrǔ · lăng mạ; sỉ nhục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 海峡
峡
xiá
hiệp
山 núi + 夹
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 夹 | jiā giáp | kẹp, gắp; kẹp giữa | 夹子 jiāzi · cái kẹp; cặp giấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侠 | xiá hiệp | võ hiệp; kiếm hiệp Hình bàng: 山 núi ≠ 亻 người | 武侠 wǔxiá · võ hiệp; kiếm hiệp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狭 | xiá hẹp | nghĩa hẹp Hình bàng: 山 núi ≠ 犭 thú vật | 狭义 xiáyì · nghĩa hẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颊 | jiá giáp | má; gò má Hình bàng: 山 núi ≠ 页 đầu | 脸颊 liǎnjiá · má; gò má | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挟 | xié hiệp | khống chế, bắt giữ (con tin); ép buộc Hình bàng: 山 núi ≠ 扌 tay, động tác tay | 挟持 xiéchí · khống chế, bắt giữ (con tin); ép buộc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 海峡
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.