HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

牛仔裤

ngưu tử khố
  1. niúzǎikùHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 牛仔褲
    quần bò
    例: 她穿了一条牛仔裤。 – Cô ấy mặc một chiếc quần bò.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

牛
niú
ngưu
con bò, con trâu; (khẩu ngữ) giỏi, đỉnh
4 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
告gào
cáo
kiện; tố cáo; báo cho biết告诉
gàosu · nói cho, thông báo
Đồng thanh bàng
同声旁
先xiān
tiên
trước; trước tiên先生
xiānsheng · ông, ngài
Đồng thanh bàng
同声旁
件jiàn
kiện
cái (dùng cho sự việc, quần áo)条件
tiáojiàn · điều kiện
Đồng thanh bàng
同声旁
午wǔ
ngọ
buổi sáng上午
shàngwǔ · buổi sáng
Chữ hình cận
形近字
👀 午 / 牛: 牛: nét sổ xuyên lên trên (cái sừng trâu). 午: không xuyên.
Trong từ 牛仔裤
仔
zǎi
tử
亻 người + 子
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
子zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)包子
bāozi · bánh bao
Đồng thanh bàng
同声旁
好hǎo
hảo
tốt, khỏe
Hình bàng: 亻 người ≠ 女 phụ nữ
你好
nǐhǎo · xin chào; chào bạn
Đồng thanh bàng
同声旁
李li
lý
hành lý
Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ
行李
xíngli · hành lý
Đồng thanh bàng
同声旁
籽zǐ
tử
hạt (của cây, quả)
Hình bàng: 亻 người ≠ 米 gạo
籽
zǐ · hạt (của cây, quả)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 牛仔裤
裤
kù
khố
衤 áo quần + 库
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
库kù
khố
kho
Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 广 mái nhà rộng
车库
chēkù · nhà để xe; ga-ra
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 衤 dễ lẫn với 礻: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 牛仔裤

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác