妥
thoả
- tuǒHSK7–9tính từthỏa đáng; xong xuôi, ổn thỏa例: 这样安排恐怕不妥,我们再商量一下吧。 – Sắp xếp thế này e là không thỏa đáng, chúng ta bàn lại chút nhé.
4
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
妥
tuǒ
thoả
thỏa đáng; xong xuôi, ổn thỏa
女 phụ nữ + 爪
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 抓 | zhuā trảo | bắt, véo Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 扌 tay, động tác tay | 抓住 zhuāzhù · nắm lấy, tóm được; nắm bắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 爪 | zhuǎ trảo | móng vuốt; chân (có móng) của động vật | 爪子 zhuǎzi · móng vuốt; chân (có móng) của động vật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 觅 | mì mịch | tìm kiếm; tìm tòi (văn viết) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 见 nhìn | 寻觅 xúnmì · tìm kiếm; tìm tòi (văn viết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 馁 | ěi nỗi | nản lòng; nhụt chí Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 饣 ăn uống | 气馁 qìněi · nản lòng; nhụt chí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 妥
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.