汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

炊烟

xuy yên
  1. chuīyānHSK7–9danh từphồn thể 炊煙
    khói bếp
    例: 傍晚,村子里升起了袅袅炊烟。 – Chiều tà, trong làng khói bếp bay lên lững lờ.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

炊
chuī
xuy
火 lửa + 欠
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
吹chuī
xuy
thổi
Hình bàng: 火 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn
吹了
chuī le · (khẩu ngữ) hỏng rồi; tan vỡ (chuyện tình, việc)
Đồng thanh bàng
同声旁
欠qiàn
khiếm
nợ
Hình bàng: 火 lửa ≠ ⺈ dao
欠缺
qiànquē · thiếu; thiếu sót; khiếm khuyết
Đồng thanh bàng
同声旁
饮yǐn
ẩm
ăn uống; ngành dịch vụ ăn uống
Hình bàng: 火 lửa ≠ 饣 ăn uống
餐饮
cānyǐn · ăn uống; ngành dịch vụ ăn uống
Đồng thanh bàng
同声旁
软ruǎn
nhu
mềm
Hình bàng: 火 lửa ≠ 车 xe
软件
ruǎnjiàn · phần mềm
Đồng thanh bàng
同声旁
坎kǎn
khảm
gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân
Hình bàng: 火 lửa ≠ 土 đất
坎坷
kǎnkě · gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân
Đồng thanh bàng
同声旁
砍kǎn
khảm
chặt, chém
Hình bàng: 火 lửa ≠ 石 đá
砍伐
kǎnfá · chặt; đốn (cây)
Đồng thanh bàng
同声旁
钦qīn
khâm
khâm phục; kính phục
Hình bàng: 火 lửa ≠ 钅 kim loại
钦佩
qīnpèi · khâm phục; kính phục
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 炊烟
烟
yān
yên
thuốc lá; khói
火 lửa + 因
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
因yīn
nhân
vì; do; nguyên nhân
Hình bàng: 火 lửa ≠ 囗 vây quanh
因为
yīnwèi · vì
Đồng thanh bàng
同声旁
恩ēn
ân
ân nhân
Hình bàng: 火 lửa ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
恩人
ēnrén · ân nhân
Đồng thanh bàng
同声旁
咽yè
ế
nuốt; nén, nuốt (lời nói, cơn giận)
Hình bàng: 火 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn
哽咽
gěngyè · nghẹn ngào
Đồng thanh bàng
同声旁
姻yīn
nhân
hôn nhân
Hình bàng: 火 lửa ≠ 女 phụ nữ
婚姻
hūnyīn · hôn nhân
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 炊烟

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác