吹了
xuy liễu
- chuī leHSK7–9(khẩu ngữ) hỏng rồi; tan vỡ (chuyện tình, việc)例: 他们谈了三年恋爱,上个月吹了。 – Họ yêu nhau ba năm, tháng trước đã chia tay.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
吹
chuī
xuy
thổi
口 miệng, nói, ăn + 欠
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 欠 | qiàn khiếm | nợ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ ⺈ dao | 欠缺 qiànquē · thiếu; thiếu sót; khiếm khuyết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饮 | yǐn ẩm | ăn uống; ngành dịch vụ ăn uống Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 饣 ăn uống | 餐饮 cānyǐn · ăn uống; ngành dịch vụ ăn uống | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 软 | ruǎn nhu | mềm Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 车 xe | 软件 ruǎnjiàn · phần mềm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坎 | kǎn khảm | gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 土 đất | 坎坷 kǎnkě · gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炊 | chuī xuy | khói bếp Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 火 lửa | 炊烟 chuīyān · khói bếp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 砍 | kǎn khảm | chặt, chém Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 石 đá | 砍伐 kǎnfá · chặt; đốn (cây) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钦 | qīn khâm | khâm phục; kính phục Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 钅 kim loại | 钦佩 qīnpèi · khâm phục; kính phục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 吹了
了
liǎo
liễu
đã (dùng để chỉ sự thay đổi)
2 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 疗 | liáo liệu | an dưỡng, điều dưỡng | 疗养 liáoyǎng · an dưỡng, điều dưỡng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辽 | liáo liêu | bao la; rộng lớn | 辽阔 liáokuò · bao la; rộng lớn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 子 | zi tử | hậu tố danh từ (桌子, 孩子…) | 包子 bāozi · bánh bao | Chữ hình cận 形近字 |
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 吹了
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.