山

sơn
  1. shānHSK1danh từ
    núi
    例: 我们明天去爬山吧。 – Ngày mai chúng ta đi leo núi nhé.
2
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

shān
sơn
núi
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
灿càn
xán
rực rỡ; xán lạn; rạng rỡ灿烂
cànlàn · rực rỡ; xán lạn; rạng rỡ
Đồng thanh bàng
同声旁
仙xiān
tiên
thần tiên神仙
shénxiān · thần tiên
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 山

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

扇shān
phiến
quạt; tátHSK5
删shān
san
xóa; cắt bỏ (chữ, đoạn)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

闪shǎn
thiểm
lóe sáng, lấp lánh; né, tránhHSK4
善shàn
thiện
thiện; tốt; giỏi về (việc gì)HSK7-9