灵通
linh thông
- língtōngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 靈通nhanh nhạy (tin tức); thông suốt例: 他消息灵通,什么事都知道得最早。 – Anh ấy nhanh nhạy tin tức, chuyện gì cũng biết sớm nhất.
29
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
灵
líng
linh
nhanh nhạy; linh nghiệm; hiệu nghiệm
火 lửa + 彐
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 雪 | xuě tuyết | tuyết Hình bàng: 火 lửa ≠ 雨 mưa, thời tiết | 下雪 xià xuě · tuyết rơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扫 | sǎo tảo | quét; quét (mã) Hình bàng: 火 lửa ≠ 扌 tay, động tác tay | 扫码 sǎomǎ · quét mã (QR, mã vạch) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妇 | fù phụ | vợ chồng, cặp vợ chồng Hình bàng: 火 lửa ≠ 女 phụ nữ | 夫妇 fūfù · vợ chồng, cặp vợ chồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寻 | xún tầm | tìm; tìm kiếm Hình bàng: 火 lửa ≠ 寸 tấc, tay | 寻找 xúnzhǎo · tìm kiếm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 灵通
通
tōng
thông
thông; thông suốt; liên lạc được (điện thoại)
辶 đi, di chuyển + 甬
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 25 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 痛 | tòng thống | đau, nhức; đau đớn Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 疒 bệnh | 痛苦 tòngkǔ · đau khổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诵 | sòng tụng | đọc thuộc lòng Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 讠 lời nói | 背诵 bèisòng · đọc thuộc lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 桶 | tǒng đồng | thùng; xô Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ | 马桶 mǎtǒng · bồn cầu; bô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捅 | tǒng thống | chọc, thọc; huých; làm lộ (chuyện) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 扌 tay, động tác tay | 捅 tǒng · chọc, thọc; huých; làm lộ (chuyện) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涌 | yǒng dũng | tuôn ra, trào ra; ùa tới Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 氵 nước | 汹涌 xiōngyǒng · cuộn trào; dâng trào dữ dội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 甬 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 远 | yuǎn viễn | xa Bộ kiện trong: 甬 ≠ 元 | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Bộ kiện trong: 甬 ≠ 不 | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 进 | jìn tiến | vào Bộ kiện trong: 甬 ≠ 井 | 进来 jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 道 | dào đạo | (lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…) Bộ kiện trong: 甬 ≠ 首 | 知道 zhīdào · biết | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 边 | biān biên | bên; cạnh; mép Bộ kiện trong: 甬 ≠ 力 | 北边 běibian · phía bắc; bên phía bắc | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 过 | guò quá | qua, đi qua; trải qua (thời gian) Bộ kiện trong: 甬 ≠ 寸 | 不过 bùguò · nhưng, có điều | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 灵通
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.