汹涌
hung dũng
- xiōngyǒngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 洶湧cuộn trào; dâng trào dữ dội例: 台风来临,海面上波涛汹涌。 – Bão ập đến, mặt biển sóng cuộn trào dữ dội.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
汹
xiōng
hung
氵 nước + 凶
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 凶 | xiōng hung | hung dữ; dữ dội; (điềm) xấu Hình bàng: 氵 nước ≠ 凵 | 凶手 xiōngshǒu · hung thủ; kẻ sát nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酗 | xù hú | nghiện rượu; uống rượu quá độ Hình bàng: 氵 nước ≠ 酉 rượu | 酗酒 xùjiǔ · nghiện rượu; uống rượu quá độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 汹涌
涌
yǒng
dũng
tuôn ra, trào ra; ùa tới
氵 nước + 甬
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 通 | tōng thông | thông; thông suốt; liên lạc được (điện thoại) Hình bàng: 氵 nước ≠ 辶 đi, di chuyển | 交通 jiāotōng · giao thông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痛 | tòng thống | đau, nhức; đau đớn Hình bàng: 氵 nước ≠ 疒 bệnh | 痛苦 tòngkǔ · đau khổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诵 | sòng tụng | đọc thuộc lòng Hình bàng: 氵 nước ≠ 讠 lời nói | 背诵 bèisòng · đọc thuộc lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 桶 | tǒng đồng | thùng; xô Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 马桶 mǎtǒng · bồn cầu; bô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捅 | tǒng thống | chọc, thọc; huých; làm lộ (chuyện) Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 捅 tǒng · chọc, thọc; huých; làm lộ (chuyện) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 汹涌
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.