慢慢

mạn mạn
  1. mànmànHSK3
    chầm chậm, từ từ; dần dần
    例: 别着急,慢慢说。 – Đừng vội, cứ từ từ nói.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

màn
mạn
chậm
忄 tim, tình cảm + 曼
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
漫màn
mạn
tràn ra; khắp; tùy ý, không bó buộc
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 氵 nước
浪漫
làngmàn · lãng mạn
Đồng thanh bàng
同声旁
馒mán
mạn
bánh bao không nhân, màn thầu
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 饣 ăn uống
馒头
mántou · bánh bao không nhân, màn thầu
Đồng thanh bàng
同声旁
蔓màn
mạn
dây leo
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 艹 cỏ, cây
藤蔓
téngmàn · dây leo
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 慢慢

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.