馒头
mạn đầu
- mántouHSK6danh từphồn thể 饅頭bánh bao không nhân, màn thầu例: 北方人早饭常吃馒头、喝粥。 – Người miền Bắc Trung Quốc bữa sáng thường ăn màn thầu, uống cháo.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
馒
mán
mạn
饣 ăn uống + 曼
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 慢 | màn mạn | chậm Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 忄 tim, tình cảm | 慢慢 mànmàn · chầm chậm, từ từ; dần dần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 漫 | màn mạn | tràn ra; khắp; tùy ý, không bó buộc Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 氵 nước | 浪漫 làngmàn · lãng mạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蔓 | màn mạn | dây leo Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 艹 cỏ, cây | 藤蔓 téngmàn · dây leo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 饣 dễ lẫn với 钅: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 馒头
头
tóu
đầu
đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn)
大 to lớn + ⺀
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 实 | shí thực | thực tế Hình bàng: 大 to lớn ≠ 宀 mái nhà | 实际 shíjì · thực tế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 买 | mǎi mãi | mua | 购买 gòumǎi · mua | Chữ hình cận 形近字 |
| 卖 | mài mại | bán | 外卖 wàimài · đồ ăn mang đi; đồ ăn giao tận nơi | Chữ hình cận 形近字 |
👀 买 / 卖 / 头: 卖 = 十 + 买: muốn BÁN thì phải có thêm hàng (十). 头 không có nét gập ở trên. Thanh: mua mǎi (3), bán mài (4).
Trong từ 馒头
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.