HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

馒

mạn
  1. mánHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    馒头: bánh bao không nhân, màn thầu
    例: 北方人早饭常吃馒头、喝粥。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

馒
mán
mạn
饣 ăn uống + 曼
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
慢màn
mạn
chậm
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 忄 tim, tình cảm
慢慢
mànmàn · chầm chậm, từ từ; dần dần
Đồng thanh bàng
同声旁
漫màn
mạn
tràn ra; khắp; tùy ý, không bó buộc
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 氵 nước
浪漫
làngmàn · lãng mạn
Đồng thanh bàng
同声旁
蔓màn
mạn
dây leo
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 艹 cỏ, cây
藤蔓
téngmàn · dây leo
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 饣 dễ lẫn với 钅: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 馒

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác