汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

游泳池

du vịnh trì
  1. yóuyǒngchíHSK5danh từ
    bể bơi
    例: 你可以使用旅馆的游泳池。 – Bạn có thể dùng bể bơi của khách sạn.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

游

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 游泳池
泳
yǒng
vịnh
氵 nước + 永
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
永yǒng
vĩnh
mãi mãi永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Đồng thanh bàng
同声旁
脉mài
mạch
dãy núi; mạch núi
Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
山脉
shānmài · dãy núi; mạch núi
Đồng thanh bàng
同声旁
咏yǒng
vịnh
ca hát; ngâm vịnh
Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn
歌咏
gēyǒng · ca hát; ngâm vịnh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 游泳池
池
chí
trì
ao; hồ; bể (nước)
氵 nước + 也
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
也yě
dã
cũng也许
yěxǔ · có lẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
地dì
địa
trợ từ của động từ
Hình bàng: 氵 nước ≠ 土 đất
地点
dìdiǎn · địa điểm
Đồng thanh bàng
同声旁
他tā
tha
anh ấy, ông ấy
Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người
他们
tāmen · họ; bọn họ
Đồng thanh bàng
同声旁
她tā
tha
cô ấy, bà ấy
Hình bàng: 氵 nước ≠ 女 phụ nữ
她们
tāmen · các cô ấy; họ (nữ)
Đồng thanh bàng
同声旁
驰chí
trì
phi nhanh; lao vun vút
Hình bàng: 氵 nước ≠ 马 ngựa
奔驰
bēnchí · phi nhanh; lao vun vút
Đồng thanh bàng
同声旁
弛chí
thỉ
lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng
Hình bàng: 氵 nước ≠ 弓 cái cung
松弛
sōngchí · lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 游泳池

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác