游泳池
du vịnh trì
- yóuyǒngchíHSK5danh từbể bơi例: 你可以使用旅馆的游泳池。 – Bạn có thể dùng bể bơi của khách sạn.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
游
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 游泳池
泳
yǒng
vịnh
氵 nước + 永
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 永 | yǒng vĩnh | mãi mãi | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 脉 | mài mạch | dãy núi; mạch núi Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 山脉 shānmài · dãy núi; mạch núi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咏 | yǒng vịnh | ca hát; ngâm vịnh Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn | 歌咏 gēyǒng · ca hát; ngâm vịnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 游泳池
池
chí
trì
ao; hồ; bể (nước)
氵 nước + 也
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 也 | yě dã | cũng | 也许 yěxǔ · có lẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 地 | dì địa | trợ từ của động từ Hình bàng: 氵 nước ≠ 土 đất | 地点 dìdiǎn · địa điểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 他 | tā tha | anh ấy, ông ấy Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người | 他们 tāmen · họ; bọn họ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 她 | tā tha | cô ấy, bà ấy Hình bàng: 氵 nước ≠ 女 phụ nữ | 她们 tāmen · các cô ấy; họ (nữ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驰 | chí trì | phi nhanh; lao vun vút Hình bàng: 氵 nước ≠ 马 ngựa | 奔驰 bēnchí · phi nhanh; lao vun vút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 弛 | chí thỉ | lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng Hình bàng: 氵 nước ≠ 弓 cái cung | 松弛 sōngchí · lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 游泳池
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.