没说的
một thuyết đích
- méishuōdeHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025phồn thể 沒說的khỏi phải nói; không chê vào đâu được; chẳng có gì phải bàn例: 咱俩谁跟谁啊,这点小事没说的。 – Chỗ anh em với nhau, chuyện nhỏ này khỏi phải nói.
18
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
没
méi
một
không có, chưa
氵 nước + 殳
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 般 | bān ban | thông thường Hình bàng: 氵 nước ≠ 舟 thuyền | 一般 yībān · thông thường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 设 | shè thiết | đặt, lập; (toán học) giả sử Hình bàng: 氵 nước ≠ 讠 lời nói | 建设 jiànshè · dựng xây, xây dựng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 投 | tóu đầu | ném; bỏ (vào); gửi Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 投入 tóurù · dồn (tâm sức) vào; đầu tư; vốn đầu tư | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 股 | gǔ cổ | luồng, làn (mùi, khí, sức); cổ phần Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 炒股 chǎogǔ · chơi chứng khoán; buôn cổ phiếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 役 | yì dịch | chiến dịch; trận đánh lớn Hình bàng: 氵 nước ≠ 彳 bước đi | 战役 zhànyì · chiến dịch; trận đánh lớn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疫 | yì dịch | phòng dịch; phòng chống dịch bệnh Hình bàng: 氵 nước ≠ 疒 bệnh | 防疫 fángyì · phòng dịch; phòng chống dịch bệnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 没说的
说
shuō
thuyết
nói
讠 lời nói + 兑
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 阅 | yuè duyệt | đọc hiểu Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 门 cửa | 阅读 yuèdú · đọc hiểu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 脱 | tuō thoát | cởi Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 摆脱 bǎituō · thoát khỏi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 税 | shuì thuế | thuế Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 禾 lúa | 免税 miǎnshuì · miễn thuế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兑 | duì đối | đổi (tiền); pha (thêm nước) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 丷 chia | 兑换 duìhuàn · đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 悦 | yuè duyệt | vui vẻ; vui sướng; hân hoan Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 忄 tim, tình cảm | 愉悦 yúyuè · vui vẻ; vui sướng; hân hoan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锐 | ruì nhuệ | sắc nhọn; sắc bén; gay gắt Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 钅 kim loại | 尖锐 jiānruì · sắc nhọn; sắc bén; gay gắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 没说的
的
de
đích
của (thuộc tính)
白 trắng + 勺
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 勺 | sháo thược | cái thìa; cái muôi Hình bàng: 白 trắng ≠ 勹 bọc lại | 勺子 sháozi · cái thìa; cái muôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 约 | yuē ước | hẹn, rủ; khoảng, chừng Hình bàng: 白 trắng ≠ 纟 tơ, sợi | 大约 dàyuē · khoảng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酌 | zhuó chước | cân nhắc; đắn đo Hình bàng: 白 trắng ≠ 酉 rượu | 斟酌 zhēnzhuó · cân nhắc; đắn đo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 豹 | bào báo | con báo Hình bàng: 白 trắng ≠ 豸 | 豹 bào · con báo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钓 | diào điếu | câu cá; (bóng) giăng bẫy, lừa đảo Hình bàng: 白 trắng ≠ 钅 kim loại | 钓鱼 diàoyú · câu cá; (bóng) giăng bẫy, lừa đảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 灼 | zhuó chước | nóng bỏng; nóng rát Hình bàng: 白 trắng ≠ 火 lửa | 灼热 zhuórè · nóng bỏng; nóng rát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 没说的
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.