松绑
tung bảng
- sōngbǎngHSK7–9phồn thể 鬆綁cởi trói; bóng: nới lỏng hạn chế例: 政府出台新政策,为小企业松绑。 – Chính phủ ban hành chính sách mới, nới lỏng ràng buộc cho doanh nghiệp nhỏ.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
松
sōng
tung
lỏng; nới lỏng, thả lỏng
木 cây, gỗ + 公
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 公 | gōng công | công, chung (của tập thể); (động vật) đực Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 八 tám, chia | 公斤 gōngjīn · kilogram (kg) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翁 | wēng ông | phú ông; người giàu có Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 羽 lông vũ, cánh | 富翁 fùwēng · phú ông; người giàu có | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颂 | sòng tụng | ca ngợi; ca tụng Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 页 đầu | 歌颂 gēsòng · ca ngợi; ca tụng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讼 | sòng tụng | kiện tụng; tố tụng Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 讠 lời nói | 诉讼 sùsòng · kiện tụng; tố tụng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 松绑
绑
bǎng
bảng
buộc; trói; quấn
纟 tơ, sợi + 邦
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 帮 | bāng bang | giúp; giúp đỡ Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 巾 khăn, vải | 帮忙 bāngmáng · giúp đỡ (động từ li hợp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 邦 | bāng bang | liên bang Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 联邦 liánbāng · liên bang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 松绑
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.