未免
vị miễn
- wèimiǎnHSK7–9phó từkhó tránh khỏi; thật là hơi (… quá)例: 你这样说未免太过分了。 – Anh nói như vậy thật là hơi quá đáng.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
未
wèi
vị
chưa; không (văn viết)
木 cây, gỗ + 一
5 nét · kết cấu độc thể · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 妹 | mèi muội | em gái Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 女 phụ nữ | 妹妹 mèimei · em gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 味 | wèi vị | vị; mùi Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 味道 wèidào · mùi vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昧 | mèi muội | ngu muội; dốt nát; lạc hậu Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 愚昧 yúmèi · ngu muội; dốt nát; lạc hậu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魅 | mèi mị | sức hút Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 鬼 ma quỷ | 魅力 mèilì · sức hút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 末 | mò mạt | cuối | 周末 zhōumò · cuối tuần | Chữ hình cận 形近字 |
👀 未 / 末: 未: nét ngang trên NGẮN hơn ngang dưới (cây chưa lớn). 末: ngang trên DÀI hơn (tới ngọn cây).
Trong từ 未免
免
miǎn
miễn
miễn; khỏi phải; bãi miễn
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 晚 | wǎn vãn | muộn; trễ | 晚饭 wǎnfàn · bữa tối; cơm tối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勉 | miǎn miễn | khích lệ; động viên | 勉励 miǎnlì · khích lệ; động viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挽 | wǎn vãn | khoác (tay); xắn (tay áo); kéo, níu | 挽回 wǎnhuí · cứu vãn; vãn hồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兔 | tù thố | thỏ | 兔子 tùzi · con thỏ | Chữ hình cận 形近字 |
👀 免 / 兔: 兔 có thêm một chấm: cái đuôi thỏ.
Trong từ 未免
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.