妹
muội
- mèiHSK1 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025妹妹: em gái例: 那个漂亮女生是我妹妹。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
妹
mèi
muội
女 phụ nữ + 未
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 味 | wèi vị | vị; mùi Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 味道 wèidào · mùi vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 未 | wèi vị | chưa; không (văn viết) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 木 cây, gỗ | 未必 wèibì · chưa chắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昧 | mèi muội | ngu muội; dốt nát; lạc hậu Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 愚昧 yúmèi · ngu muội; dốt nát; lạc hậu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魅 | mèi mị | sức hút Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 鬼 ma quỷ | 魅力 mèilì · sức hút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 妹
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.