朝气蓬勃
triêu khí bồng bột
- zhāoqì-péngbóHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 朝氣蓬勃tràn đầy sức sống; hăng hái, phơi phới例: 校园里到处都是朝气蓬勃的年轻人。 – Khắp sân trường đâu đâu cũng là những người trẻ tràn đầy sức sống.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
朝
cháo
triều
về hướng
月 trăng; thịt, cơ thể + 龺
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 潮 | cháo triều | thủy triều; ẩm; hợp mốt Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 氵 nước | 潮流 cháoliú · trào lưu, xu hướng; dòng triều | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嘲 | cháo trào | chế giễu; trêu chọc Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘲弄 cháonòng · chế giễu; trêu chọc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 朝气蓬勃
气
qì
khí
giận; làm tức; khí, hơi
4 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 汽 | qì khí | ô tô; xe hơi | 汽车 qìchē · ô tô; xe hơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 朝气蓬勃
蓬
péng
bồng
艹 cỏ, cây + 逢
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 逢 | féng phùng | gặp; gặp lúc; cứ đến (dịp) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 辶 đi, di chuyển | 每逢 měiféng · mỗi khi gặp; mỗi dịp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缝 | féng phùng | may; khâu Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 纟 tơ, sợi | 裁缝 cáifeng · thợ may | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 篷 | peng bồng | lều; lều bạt Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ ⺮ tre | 帐篷 zhàngpeng · lều; lều bạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 朝气蓬勃
勃
bó
bột
力 sức + 孛
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 脖 | bó bác | cổ Hình bàng: 力 sức ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 脖子 bózi · cổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 朝气蓬勃
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.