HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

更衣室

cánh y thất
  1. gēngyīshìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    phòng thay đồ
    例: 球员们坐在更衣室里听教练讲话。 – Các cầu thủ ngồi trong phòng thay đồ nghe huấn luyện viên nói.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

更
gēng
cánh
hơn, càng
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
便biàn
tiện
liền, ngay, tiện方便
fāngbiàn · thuận tiện
Đồng thanh bàng
同声旁
硬yìng
ngạnh
cứng硬件
yìngjiàn · phần cứng
Đồng thanh bàng
同声旁
哽gěng
ngạnh
nghẹn ngào哽咽
gěngyè · nghẹn ngào
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 更衣室
衣
yī
y
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
依yī
y
dựa vào; nghe theo, chiều theo; theo (giới từ)依靠
yīkào · dựa vào, nhờ vào; chỗ dựa
Đồng thanh bàng
同声旁
哀āi
ai
van xin; khẩn cầu; năn nỉ哀求
āiqiú · van xin; khẩn cầu; năn nỉ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 更衣室
室
shì
thất
phòng
宀 mái nhà + 至
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
到dào
đáo
đến
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 刂 dao, cắt
得到
dédào · được; nhận được; đạt được
Đồng thanh bàng
同声旁
至zhì
chí
đến, tới至今
zhìjīn · đến nay
Đồng thanh bàng
同声旁
屋wū
ốc
nhà; phòng
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 尸 thân người, nhà
房屋
fángwū · nhà cửa, nhà ở
Đồng thanh bàng
同声旁
侄zhí
điệt
cháu trai (con của anh em trai)
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 亻 người
侄子
zhízi · cháu trai (con của anh em trai)
Đồng thanh bàng
同声旁
窒zhì
trất
ngạt thở; nghẹt thở, bức bối
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 穴 hang, lỗ
窒息
zhìxī · ngạt thở; nghẹt thở, bức bối
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 更衣室

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác