事
sự
- shìHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)danh từviệc; chuyện例: 你找我有什么事? – Bạn tìm tôi có việc gì vậy?
0
chữ dễ nhầm
13
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
事
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 事
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (5)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (8)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.