十

thập
  1. shíHSK1số từ
    mười
    例: 我有十块钱。 – Tôi có mười đồng.
0
chữ dễ nhầm
13
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 十

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

时shí
thời
lúc, khi; giờHSK3
拾shí
thập
nhặtHSK5
识shí
thức
biết; nhận biết; kiến thứcHSK6

Từ cận âm 近音词 (10)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

屎shǐ
thỉ
phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt)HSK7-9
事shì
sự
việc; chuyệnHSK1
试shì
thí
thửHSK1
是shì
thị
là, thìHSK1
市shì
thị
thành phố; chợHSK2
使shǐ
sử
khiến, làm cho; khiến choHSK3
室shì
thất
phòngHSK3
诗shī
thi
thơHSK4
湿shī
thấp
ướt, ẩmHSK4
式shì
thức
kiểu, dạng; nghi thứcHSK5