明明
minh minh
- míngmíngHSK5phó từrõ ràng (là)例: 他明明知道答案,却不说出来。 – Rõ ràng anh ấy biết đáp án, vậy mà không nói ra.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
明
míng
minh
日 mặt trời, thời gian + 月
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 月 | yuè nguyệt | tháng, mặt trăng | 月份 yuèfèn · tháng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阴 | yīn âm | âm u, trời nhiều mây Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阴天 yīntiān · trời âm u; ngày nhiều mây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骨 | gǔ cốt | xương Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 冎 xương | 骨头 gǔtou · xương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盟 | méng minh | gia nhập; nhượng quyền (thương hiệu) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 皿 đồ đựng | 加盟 jiāméng · gia nhập; nhượng quyền (thương hiệu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 豚 | tún đồn | cá heo Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 豕 | 海豚 hǎitún · cá heo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钥 | yào dược | chìa khóa Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 钅 kim loại | 钥匙 yàoshi · chìa khóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 萌 | méng manh | nảy mầm; nảy sinh, manh nha (ý nghĩ) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 艹 cỏ, cây | 萌发 méngfā · nảy mầm; nảy sinh, manh nha (ý nghĩ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 明明
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 命名 | mìngmíng mệnh danh | đặt tên; mệnh danh | HSK7-9 |