熏
huân
- xūnHSK7–9động từhun, xông (khói); (mùi) xộc vào, làm ám例: 厨房里的油烟把墙都熏黑了。 – Khói dầu mỡ trong bếp đã hun đen cả bức tường.
0
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
熏
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 熏
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.