HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

描写

miêu tả
  1. miáoxiěHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từphồn thể 描寫
    miêu tả
    例: 这本书详细描写了他的生活。 – Cuốn sách này miêu tả chi tiết cuộc đời ông ấy.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

描
miáo
miêu
扌 tay, động tác tay + 苗
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
猫māo
miêu
mèo
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 犭 thú vật
大熊猫
dàxióngmāo · gấu trúc
Đồng thanh bàng
同声旁
苗miáo
miêu
mầm; cây non; mầm mống
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 艹 cỏ, cây
禾苗
hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc)
Đồng thanh bàng
同声旁
瞄miáo
miêu
nhắm; ngắm (mục tiêu); nhắm vào
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 目 mắt
瞄准
miáozhǔn · nhắm; ngắm (mục tiêu); nhắm vào
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 描写
写
xiě
tả
viết
冖 che phủ + 与
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
与yǔ
dữ
và; với, cùng (văn viết)参与
cānyù · tham gia
Đồng thanh bàng
同声旁
屿yǔ
tự
đảo
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 山 núi
岛屿
dǎoyǔ · đảo
Đồng thanh bàng
同声旁
泻xiè
tả
chảy xiết, đổ xuống; tiêu chảy
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 氵 nước
腹泻
fùxiè · tiêu chảy; đi ngoài
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 冖 dễ lẫn với 宀: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 描写

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác