排名
bài danh
- páimíngHSK3xếp hạng; thứ hạng例: 他在班里的排名是第三。 – Cậu ấy xếp hạng ba trong lớp.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
排
pái
bài
hàng; dãy (lượng từ cho hàng ghế, hàng cây…)
扌 tay, động tác tay + 非
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 非 | fēi phi | không, phi; nhất định (非…不可) | 非常 fēicháng · rất, cực kỳ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 啡 | fēi phê | cà phê Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咖啡 kāfēi · cà phê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辈 | bèi bối | thế hệ, lứa; vai vế (trong họ hàng) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 车 xe | 一辈子 yībèizi · một đời người | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 罪 | zuì tội | tội; tội lỗi; (bóng) khổ sở Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 罒 lưới | 犯罪 fànzuì · phạm tội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 匪 | fěi phỉ | thổ phỉ; giặc cướp Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 匚 cái hộp | 土匪 tǔfěi · thổ phỉ; giặc cướp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绯 | fēi phi | scandal tình ái; tin đồn tình cảm Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 纟 tơ, sợi | 绯闻 fēiwén · scandal tình ái; tin đồn tình cảm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诽 | fěi phỉ | phỉ báng; vu khống, bôi nhọ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 讠 lời nói | 诽谤 fěibàng · phỉ báng; vu khống, bôi nhọ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 徘 | pái bồi | đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 彳 bước đi | 徘徊 páihuái · đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 排名
名
míng
danh
tên; (lượng từ cho người); hạng
口 miệng, nói, ăn + 夕
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 岁 | suì tuế | tuổi Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 山 núi | 岁月 suìyuè · năm tháng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 夕 | xī tịch | giao thừa | 除夕 chúxī · giao thừa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 罗 | luó la | lưới bắt chim; giăng bắt; lụa mỏng Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 罒 lưới | 包罗万象 bāoluówànxiàng · bao quát mọi thứ; muôn hình vạn trạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 铭 | míng minh | ghi lòng tạc dạ; khắc ghi Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 钅 kim loại | 铭记 míngjì · ghi lòng tạc dạ; khắc ghi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 排名
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.