掏腰包
đào yêu bao
- tāoyāobāoHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từmóc hầu bao; tự bỏ tiền túi trả例: 这顿饭我请客,不用你掏腰包。 – Bữa này tôi mời, cậu không cần móc hầu bao đâu.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
掏
tāo
đào
móc (ra); moi; đào
扌 tay, động tác tay + 匋
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 萄 | tao đào | nho Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 艹 cỏ, cây | 葡萄 pútao · nho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陶 | táo đào | gốm sứ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陶瓷 táocí · gốm sứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 淘 | táo đào | vo, đãi (gạo, cát); lục lọi tìm mua (đồ cũ) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 淘气 táoqì · tinh nghịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 掏腰包
腰
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 掏腰包
包
bāo
bao
túi, bao
勹 bọc lại + 巳
5 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 饱 | bǎo bão | no Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 饣 ăn uống | 饱和 bǎohé · bão hòa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 导 | dǎo đạo | đạo diễn Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 寸 tấc, tay | 导演 dǎoyǎn · đạo diễn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抱 | bào bão | ôm Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 扌 tay, động tác tay | 抱怨 bàoyuàn · trách móc, phàn nàn, oán giận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泡 | pào phao | ngâm; pha (trà); bong bóng, bọt Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 氵 nước | 灯泡 dēngpào · bóng đèn; (lóng) kỳ đà cản mũi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炮 | pào pháo | pháo (súng pháo); pháo nổ Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 火 lửa | 鞭炮 biānpào · pháo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胞 | bāo bào | đồng bào; anh chị em ruột Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 同胞 tóngbāo · đồng bào; anh chị em ruột | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雹 | báo bạc | mưa đá; hạt mưa đá Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 雨 mưa, thời tiết | 冰雹 bīngbáo · mưa đá; hạt mưa đá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刨 | páo bào | đào; bới; (khẩu ngữ) trừ đi Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 刂 dao, cắt | 刨 páo · đào; bới; (khẩu ngữ) trừ đi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 袍 | páo bào | sườn xám Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 衤 áo quần | 旗袍 qípáo · sườn xám | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 祀 | sì tự | tế lễ; cúng tế (thần linh, tổ tiên) Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 祭祀 jìsì · tế lễ; cúng tế (thần linh, tổ tiên) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 掏腰包
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.