陶瓷
đào từ
- táocíHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từgốm sứ例: 景德镇的陶瓷闻名世界。 – Gốm sứ Cảnh Đức Trấn nổi tiếng thế giới.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
陶
táo
đào
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 匋
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 萄 | tao đào | nho Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 艹 cỏ, cây | 葡萄 pútao · nho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 掏 | tāo đào | móc (ra); moi; đào Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 扌 tay, động tác tay | 掏钱 tāo qián · móc tiền ra; bỏ tiền ra (trả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 淘 | táo đào | vo, đãi (gạo, cát); lục lọi tìm mua (đồ cũ) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 氵 nước | 淘气 táoqì · tinh nghịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 陶瓷
瓷
cí
từ
sứ; đồ sứ
瓦 ngói + 次
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 次 | cì thứ | lần Hình bàng: 瓦 ngói ≠ 欠 há miệng, thiếu | 上次 shàng cì · lần trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 资 | zī tư | lương Hình bàng: 瓦 ngói ≠ 贝 tiền, của cải | 工资 gōngzī · lương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盗 | dào đạo | trộm; ăn cắp; đánh cắp Hình bàng: 瓦 ngói ≠ 皿 đồ đựng | 盗版 dàobǎn · bản lậu; hàng lậu (vi phạm bản quyền) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咨 | zī tư | tư vấn Hình bàng: 瓦 ngói ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咨询 zīxún · tư vấn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姿 | zī tư | tư thế Hình bàng: 瓦 ngói ≠ 女 phụ nữ | 姿势 zīshì · tư thế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 陶瓷
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.