挽救
vãn cứu
- wǎnjiùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từcứu vãn; cứu (khỏi nguy)例: 医生们全力以赴,终于挽救了病人的生命。 – Các bác sĩ dốc toàn lực, cuối cùng đã cứu được tính mạng bệnh nhân.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
挽
wǎn
vãn
khoác (tay); xắn (tay áo); kéo, níu
扌 tay, động tác tay + 免
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 晚 | wǎn vãn | muộn; trễ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晚饭 wǎnfàn · bữa tối; cơm tối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 免 | miǎn miễn | miễn; khỏi phải; bãi miễn | 避免 bìmiǎn · tránh, ngăn ngừa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勉 | miǎn miễn | khích lệ; động viên Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 力 sức | 勉励 miǎnlì · khích lệ; động viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 挽救
救
jiù
cứu
cứu
攵 đánh, hành động + 求
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 球 | qiú cầu | quả bóng; bóng Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 王 ngọc, đá quý | 打球 dǎ qiú · chơi bóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 求 | qiú cầu | cầu xin; nhờ; tìm kiếm | 请求 qǐngqiú · thỉnh cầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 挽救
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.