挺好
đĩnh hảo
- tǐng hǎoHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025khá tốt; rất ổn例: 我觉得这里挺好的。 – Tôi thấy ở đây khá ổn.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
挺
tǐng
đĩnh
rất
扌 tay, động tác tay + 廷
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 庭 | tíng đình | gia đình Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 广 mái nhà rộng | 家庭 jiātíng · gia đình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 廷 | tíng đình | cung đình; triều đình Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 廴 bước dài | 宫廷 gōngtíng · cung đình; triều đình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 艇 | tǐng đĩnh | tàu ngầm Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 舟 thuyền | 潜艇 qiántǐng · tàu ngầm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 挺好
好
hǎo
hảo
tốt, khỏe
女 phụ nữ + 子
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 子 | zi tử | hậu tố danh từ (桌子, 孩子…) | 包子 bāozi · bánh bao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 李 | li lý | hành lý Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 木 cây, gỗ | 行李 xíngli · hành lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仔 | zǎi tử | cẩn thận Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 亻 người | 仔细 zǐxì · cẩn thận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 籽 | zǐ tử | hạt (của cây, quả) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 米 gạo | 籽 zǐ · hạt (của cây, quả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 挺好
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.