潜艇
tiềm đĩnh
- qiántǐngHSK7–9danh từphồn thể 潛艇tàu ngầm例: 这艘潜艇可以在深海里连续航行几个月。 – Chiếc tàu ngầm này có thể hoạt động liên tục dưới biển sâu nhiều tháng liền.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
潜
qián
tiềm
氵 nước + 替
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 替 | tì thế | thay, thay cho; giúp, vì Hình bàng: 氵 nước ≠ 日 mặt trời, thời gian | 代替 dàitì · thay thế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 潜艇
艇
tǐng
đĩnh
舟 thuyền + 廷
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 庭 | tíng đình | gia đình Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 广 mái nhà rộng | 家庭 jiātíng · gia đình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挺 | tǐng đĩnh | rất Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 扌 tay, động tác tay | 挺好 tǐng hǎo · khá tốt; rất ổn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 廷 | tíng đình | cung đình; triều đình Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 廴 bước dài | 宫廷 gōngtíng · cung đình; triều đình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 潜艇
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.