HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

艇

đĩnh
  1. tǐngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    潜艇: tàu ngầm
    例: 这艘潜艇可以在深海里连续航行几个月。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

艇
tǐng
đĩnh
舟 thuyền + 廷
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
庭tíng
đình
gia đình
Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 广 mái nhà rộng
家庭
jiātíng · gia đình
Đồng thanh bàng
同声旁
挺tǐng
đĩnh
rất
Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 扌 tay, động tác tay
挺好
tǐng hǎo · khá tốt; rất ổn
Đồng thanh bàng
同声旁
廷tíng
đình
cung đình; triều đình
Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 廴 bước dài
宫廷
gōngtíng · cung đình; triều đình
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 艇

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác