拉拢
lạp long
- lālǒngHSK7–9động từphồn thể 拉攏lôi kéo; mua chuộc例: 他想用请客送礼的方式拉拢客户。 – Anh ta muốn dùng cách mời ăn, tặng quà để lôi kéo khách hàng.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
拉
lā
lạp
kéo
扌 tay, động tác tay + 立
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 位 | wèi vị | vị, ngài Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 单位 dānwèi · đơn vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 立 | lì lập | đứng; dựng, lập Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亠 nắp | 成立 chénglì · thành lập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垃 | lā lạp | rác, rác thải Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất | 垃圾 lājī · rác, rác thải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 啦 | lā lạp | trợ từ cuối câu (了 + 啊), biểu thị cảm thán Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 啦啦队 lālāduì · đội cổ vũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粒 | lì lạp | hạt; viên (lượng từ) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 米 gạo | 颗粒 kēlì · hạt; hạt nhỏ, dạng cốm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泣 | qì khấp | khóc; khóc thút thít Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 哭泣 kūqì · khóc; khóc thút thít | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 拉拢
拢
lǒng
long
扌 tay, động tác tay + 龙
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 龙 | lóng long | rồng | 龙头 lóngtóu · vòi nước; đầu tàu, (doanh nghiệp) dẫn đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宠 | chǒng sủng | cưng chiều; nuông chiều Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 宀 mái nhà | 宠物 chǒngwù · thú cưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 袭 | xí tập | đạo văn; sao chép (của người khác) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 衣 áo quần | 抄袭 chāoxí · đạo văn; sao chép (của người khác) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 笼 | lǒng lồng | đèn lồng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ ⺮ tre | 灯笼 dēnglong · đèn lồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咙 | lóng lung | cổ họng; họng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 喉咙 hóulóng · cổ họng; họng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 聋 | lóng lung | điếc Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 耳 tai | 聋人 lóngrén · người khiếm thính; người điếc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垄 | lǒng lũng | lũng đoạn; độc quyền Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất | 垄断 lǒngduàn · lũng đoạn; độc quyền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胧 | lóng lung | mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 朦胧 ménglóng · mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庞 | páng bàng | khổng lồ; đồ sộ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 广 mái nhà rộng | 庞大 pángdà · khổng lồ; đồ sộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 拉拢
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.