感性
cảm tính
- gǎnxìngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từcảm tính; giàu cảm xúc例: 她是一个很感性的人,看电影常常会哭。 – Cô ấy là người rất cảm tính, xem phim thường hay khóc.
10
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
感
gǎn
cảm
cảm giác; cảm (hậu tố: 成就感, 幸福感)
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 咸
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 喊 | hǎn hám | hét Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呐喊 nàhǎn · hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咸 | xián hàm | mặn | 咸 xián · mặn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 减 | jiǎn giảm | giảm, bớt; trừ Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 冫 băng, lạnh | 减肥 jiǎnféi · giảm béo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 憾 | hàn hám | hối tiếc Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 忄 tim, tình cảm | 遗憾 yíhàn · hối tiếc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 撼 | hàn hám | làm rung động, chấn động; gây choáng ngợp Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 扌 tay, động tác tay | 震撼 zhènhàn · làm rung động, chấn động; gây choáng ngợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 感性
性
xìng
tính
tính (hậu tố chỉ tính chất)
忄 tim, tình cảm + 生
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 生 | shēng sinh | sinh; đẻ; mọc | 男生 nánshēng · nam sinh; bạn nam | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 星 | xīng tinh | tuần Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 日 mặt trời, thời gian | 星期 xīngqī · tuần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姓 | xìng tính | họ Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 女 phụ nữ | 姓名 xìngmíng · họ tên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胜 | shèng thắng | thắng, chiến thắng Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胜利 shènglì · thắng lợi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牲 | shēng sinh | hy sinh Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 牛 trâu bò | 牺牲 xīshēng · hy sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 感性
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)
Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.
| 性感 | xìnggǎn tính cảm | gợi cảm; quyến rũ | HSK7-9 |