HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

惭愧

tàm quý
  1. cánkuìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 慚愧
    hổ thẹn
    例: 他对自己的表现感到惭愧。 – Anh ấy cảm thấy hổ thẹn về biểu hiện của mình.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

惭
cán
tàm
忄 tim, tình cảm + 斩
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
渐jiàn
tiệm
dần dần
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 氵 nước
渐渐
jiànjiàn · dần dần
Đồng thanh bàng
同声旁
暂zàn
tạm
tạm; tạm thời
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 日 mặt trời, thời gian
暂时
zànshí · tạm thời
Đồng thanh bàng
同声旁
斩zhǎn
trảm
chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng)
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 斤 cái rìu
斩钉截铁
zhǎndīngjiétiě · chém đinh chặt sắt; dứt khoát, kiên quyết
Đồng thanh bàng
同声旁
崭zhǎn
tiệm
mới tinh; hoàn toàn mới
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 山 núi
崭新
zhǎnxīn · mới tinh; hoàn toàn mới
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 惭愧
愧
kuì
quý
忄 tim, tình cảm + 鬼
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
鬼guǐ
quỷ
ma, quỷ; (hậu tố, chê) đồ…, kẻ…酒鬼
jiǔguǐ · bợm rượu, kẻ nghiện rượu
Đồng thanh bàng
同声旁
瑰guī
khôi
báu vật; tinh hoa quý giá
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 王 ngọc, đá quý
瑰宝
guībǎo · báu vật; tinh hoa quý giá
Đồng thanh bàng
同声旁
槐huái
hoè
cây hòe
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 木 cây, gỗ
槐树
huáishù · cây hòe
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 惭愧

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác