快活
khoái hoạt
- kuàihuoHSK5tính từvui vẻ, sung sướng例: 放假了,孩子们在公园里玩得很快活。 – Được nghỉ, bọn trẻ chơi đùa rất vui vẻ trong công viên.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
快
kuài
khoái
nhanh
忄 tim, tình cảm + 夬
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 块 | kuài khối | miếng, đồng (tiền) Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 土 đất | 一块儿 yīkuàir · cùng nhau; cùng một chỗ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 筷 | kuài khoái | đũa Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ ⺮ tre | 筷子 kuàizi · đũa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缺 | quē khuyết | thiếu; vắng (mặt) Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 缶 đồ sành | 缺点 quēdiǎn · khuyết điểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 决 | jué quyết | kiên quyết Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 冫 băng, lạnh | 坚决 jiānjué · kiên quyết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抉 | jué quyết | lựa chọn; quyết định (việc hệ trọng) Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 扌 tay, động tác tay | 抉择 juézé · lựa chọn; quyết định (việc hệ trọng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诀 | jué quyết | vĩnh biệt; từ biệt (khó gặp lại) Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 讠 lời nói | 诀别 juébié · vĩnh biệt; từ biệt (khó gặp lại) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 快活
活
huó
hoạt
sống; linh hoạt, sinh động
氵 nước + 舌
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 话 | huà thoại | lời nói; câu nói Hình bàng: 氵 nước ≠ 讠 lời nói | 电话 diànhuà · điện thoại; cuộc gọi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 适 | shì thích | thích hợp Hình bàng: 氵 nước ≠ 辶 đi, di chuyển | 合适 héshì · thích hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 甜 | tián điềm | ngọt Hình bàng: 氵 nước ≠ 甘 ngọt | 甜品 tiánpǐn · món tráng miệng; đồ ngọt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敌 | dí địch | kẻ địch Hình bàng: 氵 nước ≠ 攵 đánh, hành động | 敌人 dírén · kẻ địch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 括 | kuò khoát | bao gồm Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 包括 bāokuò · bao gồm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辞 | cí từ | xin thôi (việc), từ chức; từ biệt; từ chối Hình bàng: 氵 nước ≠ 辛 cay | 辞典 cídiǎn · từ điển | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 舌 | shé thiệt | lưỡi Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn | 舌头 shétou · lưỡi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刮 | guā quái | (gió) thổi; cạo; nạo Hình bàng: 氵 nước ≠ 刂 dao, cắt | 刮风 guā fēng · gió thổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阔 | kuò khoát | rộng; giàu có, sang Hình bàng: 氵 nước ≠ 门 cửa | 广阔 guǎngkuò · rộng lớn; bao la | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 快活
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.