忘掉
vong treo
- wàngdiàoHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025quên đi; quên mất例: 过去的不愉快,就把它忘掉吧。 – Những điều không vui đã qua, hãy quên nó đi.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
忘
wàng
vong
quên
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 亡
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 忙 | máng mang | bận Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 忄 tim, tình cảm | 帮忙 bāngmáng · giúp đỡ (động từ li hợp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 亡 | wáng vong | thương vong | 伤亡 shāngwáng · thương vong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盲 | máng manh | người mù; người khiếm thị Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 目 mắt | 盲人 mángrén · người mù; người khiếm thị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芒 | máng mang | tia sáng; ánh hào quang Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 艹 cỏ, cây | 光芒 guāngmáng · tia sáng; ánh hào quang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妄 | wàng vọng | vọng tưởng, mơ hão; (N) ảo tưởng Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 女 phụ nữ | 妄想 wàngxiǎng · vọng tưởng, mơ hão; (N) ảo tưởng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 忘掉
掉
diào
treo
rơi
扌 tay, động tác tay + 卓
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 卓 | zhuó trác | xuất sắc; kiệt xuất Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ ⺊ | 卓越 zhuóyuè · xuất sắc; kiệt xuất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 悼 | dào điệu | truy điệu; tưởng niệm người đã khuất Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 忄 tim, tình cảm | 追悼 zhuīdào · truy điệu; tưởng niệm người đã khuất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绰 | chuò xước | biệt danh; tên lóng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 纟 tơ, sợi | 绰号 chuòhào · biệt danh; tên lóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 罩 | zhào tráo | chụp, phủ, trùm lên; cái chụp, cái lồng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 罒 lưới | 口罩 kǒuzhào · khẩu trang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 忘掉
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.