弥漫
di mạn
- mímànHSK7–9động từphồn thể 彌漫tràn ngập; lan khắp; bao phủ (khói, sương, mùi)例: 清晨,山谷里弥漫着淡淡的雾气。 – Sáng sớm, thung lũng tràn ngập làn sương mỏng.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
弥
mí
di
弓 cái cung + 尔
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 你 | nǐ nễ | bạn Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 亻 người | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 称 | chēng xưng | gọi là Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 禾 lúa | 名称 míngchēng · tên gọi (của sự vật, tổ chức) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尔 | ěr nhĩ | đôi khi Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 小 nhỏ | 偶尔 ǒu'ěr · đôi khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 弥漫
漫
màn
mạn
tràn ra; khắp; tùy ý, không bó buộc
氵 nước + 曼
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 慢 | màn mạn | chậm Hình bàng: 氵 nước ≠ 忄 tim, tình cảm | 慢慢 mànmàn · chầm chậm, từ từ; dần dần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 馒 | mán mạn | bánh bao không nhân, màn thầu Hình bàng: 氵 nước ≠ 饣 ăn uống | 馒头 mántou · bánh bao không nhân, màn thầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蔓 | màn mạn | dây leo Hình bàng: 氵 nước ≠ 艹 cỏ, cây | 藤蔓 téngmàn · dây leo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 弥漫
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.