座谈
tọa đàm
- zuòtánHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 座談tọa đàm; trao đổi thân mật例: 校长邀请新老师们一起座谈,听取他们的意见。 – Hiệu trưởng mời các giáo viên mới cùng tọa đàm để lắng nghe ý kiến của họ.
21
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
座
zuò
tọa
tòa
广 mái nhà rộng + 坐
10 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 17 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 坐 | zuò toạ | ngồi Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 土 đất | 请坐 qǐng zuò · mời ngồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挫 | cuò toả | gặp trắc trở; thất bại Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 扌 tay, động tác tay | 受挫 shòucuò · gặp trắc trở; thất bại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 床 | chuáng sàng | giường Bộ kiện trong: 坐 ≠ 木 | 起床 qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 店 | diàn điếm | cửa hàng; tiệm; quán Bộ kiện trong: 坐 ≠ 占 | 饭店 fàndiàn · nhà hàng; khách sạn | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 庭 | tíng đình | gia đình Bộ kiện trong: 坐 ≠ 廷 | 家庭 jiātíng · gia đình | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 康 | kāng khang | khỏe mạnh Bộ kiện trong: 坐 ≠ 隶 | 健康 jiànkāng · khỏe mạnh | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 底 | dǐ để | đáy; cuối (tháng, năm) Bộ kiện trong: 坐 ≠ 氐 | 到底 dàodǐ · rốt cuộc; cuối cùng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 庆 | qìng khánh | Quốc khánh Bộ kiện trong: 坐 ≠ 大 | 国庆 guóqìng · Quốc khánh | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 麻 | má ma | cây gai, đay; sợi gai (vải) Bộ kiện trong: 坐 ≠ 林 | 麻烦 máfan · phiền phức, làm phiền | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 序 | xù tự | thứ tự; lời tựa Bộ kiện trong: 坐 ≠ 予 | 程序 chéngxù · trình tự, thủ tục; chương trình (máy tính) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 府 | fǔ phủ | chính phủ Bộ kiện trong: 坐 ≠ 付 | 政府 zhèngfǔ · chính phủ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 库 | kù khố | kho Bộ kiện trong: 坐 ≠ 车 | 车库 chēkù · nhà để xe; ga-ra | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 广 dễ lẫn với 厂, 疒: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 座谈
谈
tán
đàm
nói chuyện
讠 lời nói + 炎
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 淡 | dàn đạm | nhạt Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 氵 nước | 淡水 dànshuǐ · nước ngọt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炎 | yán viêm | viêm phổi | 肺炎 fèiyán · viêm phổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 毯 | tǎn thảm | thảm Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 毛 lông | 地毯 dìtǎn · thảm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痰 | tán đàm | đờm Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 疒 bệnh | 痰 tán · đờm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 座谈
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.