干部
can bộ
- gànbùHSK7–9danh từphồn thể 幹部cán bộ例: 干部们视察了我们的学校。 – Các cán bộ đã đến thị sát trường chúng tôi.
17
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
干
gàn
can
khô
一 một + 十
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 赶 | gǎn cẩn | đuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp Hình bàng: 一 một ≠ 走 chạy, đi | 赶到 gǎndào · vội đến, kịp đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 汗 | hàn hãn | mồ hôi Hình bàng: 一 một ≠ 氵 nước | 出汗 chūhàn · ra mồ hôi, đổ mồ hôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杆 | gǎn can | cán; thân (vật dài nhỏ như bút, súng) Hình bàng: 一 một ≠ 木 cây, gỗ | 杠杆 gànggǎn · đòn bẩy (cả nghĩa bóng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刊 | kān san | báo chí (báo và tạp chí) Hình bàng: 一 một ≠ 刂 dao, cắt | 报刊 bàokān · báo chí (báo và tạp chí) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肝 | gān can | gan Hình bàng: 一 một ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 肝脏 gānzàng · gan (lá gan) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旱 | hàn hạn | hạn; khô hạn; (thuộc) trên cạn Hình bàng: 一 một ≠ 日 mặt trời, thời gian | 干旱 gānhàn · khô hạn; hạn hán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奸 | jiān gian | gian trá; xảo quyệt Hình bàng: 一 một ≠ 女 phụ nữ | 奸诈 jiānzhà · gian trá; xảo quyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 竿 | gān can | cây sào tre Hình bàng: 一 một ≠ ⺮ tre | 竹竿 zhúgān · cây sào tre | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 千 | qiān thiên | nghìn | 千克 qiānkè · ki-lô-gam (kg) | Chữ hình cận 形近字 |
| 于 | yú vu | ở; vào (lúc); so với (văn viết) | 等于 děngyú · bằng | Chữ hình cận 形近字 |
👀 千 / 干 / 于: 千: nét đầu là nét phẩy. 干: ngang thẳng, sổ thẳng. 于: nét sổ có móc.
Trong từ 干部
部
bù
bộ
bộ (phim, máy…); bộ phận, ban
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 咅
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 倍 | bèi bội | lần Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 亻 người | 倍增 bèizēng · tăng gấp bội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 培 | péi bồi | bồi dưỡng, tập huấn Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 土 đất | 培训 péixùn · bồi dưỡng, tập huấn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陪 | péi bồi | đi cùng, ở bên, kèm Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陪同 péitóng · đi cùng; tháp tùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赔 | péi bồi | đền, bồi thường; lỗ (vốn) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 贝 tiền, của cải | 赔偿 péicháng · bồi thường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焙 | bèi bồi | nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 火 lửa | 烘焙 hōngbèi · nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剖 | pōu phẫu | giải phẫu; mổ xẻ (phân tích) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 刂 dao, cắt | 解剖 jiěpōu · giải phẫu; mổ xẻ (phân tích) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 菩 | pú bồ | Bồ Tát (Phật giáo) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 艹 cỏ, cây | 菩萨 púsà · Bồ Tát (Phật giáo) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 干部
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.