绑架
bảng giá
- bǎngjiàHSK7–9động từphồn thể 綁架bắt cóc例: 那个罪犯绑架了一个小孩。 – Tên tội phạm đó đã bắt cóc một đứa trẻ.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
绑
bǎng
bảng
buộc; trói; quấn
纟 tơ, sợi + 邦
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 帮 | bāng bang | giúp; giúp đỡ Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 巾 khăn, vải | 帮忙 bāngmáng · giúp đỡ (động từ li hợp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 邦 | bāng bang | liên bang Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 联邦 liánbāng · liên bang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 绑架
架
jià
giá
chiếc (máy bay, đàn piano…); giá, khung
木 cây, gỗ + 加
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 加 | jiā gia | cộng; thêm Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 力 sức | 参加 cānjiā · tham gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咖 | kā ca | cà phê Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咖啡 kāfēi · cà phê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驾 | jià giá | lái; điều khiển (xe, máy bay); đánh (xe ngựa) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 马 ngựa | 驾驶 jiàshǐ · lái xe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贺 | hè hạ | thiệp chúc mừng Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 贝 tiền, của cải | 贺卡 hèkǎ · thiệp chúc mừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 茄 | qié cà | cà chua Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 艹 cỏ, cây | 番茄 fānqié · cà chua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 绑架
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.