屏蔽
bình tế
- píngbìHSK7–9động từchặn; chắn; che chắn例: 我把这个总发广告的号码屏蔽了。 – Tôi đã chặn số điện thoại cứ gửi quảng cáo này.
22
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
屏
píng
bình
尸 thân người, nhà + 并
kết cấu bao trái – trên · HSK6
Dễ nhầm với 20 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 瓶 | píng bình | chai; bình; (lượng từ) chai, lọ Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 瓦 ngói | 瓶子 píngzi · cái chai; cái lọ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 并 | bìng tịnh | và, đồng thời; hoàn toàn (không), chẳng hề Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 丷 chia | 并且 bìngqiě · đồng thời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拼 | pīn bính | ghép lại; liều, dốc sức Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 扌 tay, động tác tay | 拼音 pīnyīn · phiên âm pinyin; bính âm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饼 | bǐng bỉnh | bánh (dạng tròn dẹt) Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 饣 ăn uống | 饼干 bǐnggān · bánh quy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迸 | bèng bính | bùng ra; bật ra; trào dâng Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 辶 đi, di chuyển | 迸发 bèngfā · bùng ra; bật ra; trào dâng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 层 | céng tầng | tầng Bộ kiện trong: 并 ≠ 云 | 层次 céngcì · tầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屋 | wū ốc | nhà; phòng Bộ kiện trong: 并 ≠ 至 | 房屋 fángwū · nhà cửa, nhà ở | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 属 | shǔ thục | thuộc; cầm tinh, tuổi (con giáp) Bộ kiện trong: 并 ≠ 禹 | 家属 jiāshǔ · người nhà, gia quyến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 居 | jū cư | cư dân, người dân Bộ kiện trong: 并 ≠ 古 | 居民 jūmín · cư dân, người dân | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 尾 | wěi vĩ | cái đuôi Bộ kiện trong: 并 ≠ 毛 | 尾巴 wěiba · cái đuôi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 届 | jiè giới | khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp) Bộ kiện trong: 并 ≠ 由 | 届时 jièshí · đến lúc đó; khi ấy | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屁 | pì thí | mông; đít; phần đuôi Bộ kiện trong: 并 ≠ 比 | 屁股 pìgu · mông; đít; phần đuôi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 屏蔽
蔽
bì
tế
艹 cỏ, cây + 敝
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 憋 | biē biệt | nín; kìm nén; ngột ngạt, bức bối Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 憋 biē · nín; kìm nén; ngột ngạt, bức bối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 撇 | piě phiết | ném, quăng; bĩu (môi); nét phẩy (chữ Hán) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 扌 tay, động tác tay | 撇 piě · ném, quăng; bĩu (môi); nét phẩy (chữ Hán) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 屏蔽
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.