少女
thiểu nữ
- shàonǚHSK7–9danh từthiếu nữ; cô gái trẻ例: 她已经从一个害羞的少女长成了自信的女人。 – Cô ấy đã từ một thiếu nữ e thẹn trưởng thành thành một người phụ nữ tự tin.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
少
shǎo
thiểu
ít
小 nhỏ + 丿
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 12 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 省 | shěng tỉnh | tỉnh Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 目 mắt | 节省 jiéshěng · tiết kiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吵 | chǎo sao | ồn ào Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吵架 chǎojià · cãi vã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沙 | shā sa | ghế sô pha Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 氵 nước | 沙发 shāfā · ghế sô pha | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抄 | chāo sao | chép Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 扌 tay, động tác tay | 抄写 chāoxiě · chép lại, sao chép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秒 | miǎo miểu | giây Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 禾 lúa | 争分夺秒 zhēngfēn-duómiǎo · tranh thủ từng phút từng giây; chạy đua với thời gian | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妙 | miào diệu | tuyệt; hay; khéo Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 女 phụ nữ | 奇妙 qímiào · kỳ diệu; kỳ thú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炒 | chǎo sao | xào Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 火 lửa | 炒股 chǎogǔ · chơi chứng khoán; buôn cổ phiếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 劣 | liè liệt | tồi tệ; khắc nghiệt; xấu xa Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 力 sức | 恶劣 èliè · tồi tệ; khắc nghiệt; xấu xa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钞 | chāo sao | tiền giấy Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 钅 kim loại | 钞票 chāopiào · tiền giấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纱 | shā sa | sợi; vải sa, vải mỏng; lưới mỏng Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 纟 tơ, sợi | 婚纱 hūnshā · váy cưới; áo cưới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 砂 | shā sa | đường cát Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 石 đá | 砂糖 shātáng · đường cát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雀 | què tước | im phăng phắc; lặng ngắt như tờ Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 隹 chim | 鸦雀无声 yāquè-wúshēng · im phăng phắc; lặng ngắt như tờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 少女
女
nǚ
nữ
nữ; con gái
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 要 | yào yếu | muốn, cần | 重要 zhòngyào · quan trọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 安 | ān an | yên ổn, an toàn; lắp, lắp đặt | 安静 ānjìng · yên tĩnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耍 | shuǎ soạ | đùa nghịch; trêu, lừa; giở (trò, tính khí) | 耍赖 shuǎlài · chơi xấu; ăn vạ; chối bỏ, nuốt lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 少女
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.