HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

容光焕发

dung quang hoán phát
  1. róngguāng-huànfāHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 容光煥發
    mặt mày rạng rỡ; tươi tỉnh
    例: 度假回来,她显得容光焕发。 – Đi nghỉ về, cô ấy trông rạng rỡ hẳn lên.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

容
róng
dung
宀 mái nhà + 谷
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
俗sú
tục
tầm thường, quê mùa; thông tục; (N) phong tục
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 亻 người
风俗
fēngsú · phong tục
Đồng thanh bàng
同声旁
谷gǔ
cốc
thung lũng山谷
shāngǔ · thung lũng
Đồng thanh bàng
同声旁
欲yù
dục
cảm giác thèm ăn; khẩu vị
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 欠 há miệng, thiếu
食欲
shíyù · cảm giác thèm ăn; khẩu vị
Đồng thanh bàng
同声旁
裕yù
dụ
dồi dào; dư dả
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 衤 áo quần
充裕
chōngyù · dồi dào; dư dả
Đồng thanh bàng
同声旁
浴yù
dục
tắm gội; (bóng) đắm mình trong
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 氵 nước
沐浴
mùyù · tắm gội; (bóng) đắm mình trong
Đồng thanh bàng
同声旁
溶róng
dung
hòa tan
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 氵 nước
溶解
róngjiě · hòa tan
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 容光焕发
光
guāng
quang
chỉ, hết
小 nhỏ + 兀
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
恍huǎng
hoảng
bỗng nhiên tỉnh ngộ; chợt hiểu ra
Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 忄 tim, tình cảm
恍然大悟
huǎngrán-dàwù · bỗng nhiên tỉnh ngộ; chợt hiểu ra
Đồng thanh bàng
同声旁
晃huàng
hoàng
(huǎng) chói mắt, lóa mắt; vụt qua (一晃: thoáng chốc)
Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 日 mặt trời, thời gian
晃荡
huàngdang · lắc lư; đung đưa; la cà, vật vờ (không làm gì)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 容光焕发
焕
huàn
hoán
火 lửa + 奂
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
换huàn
hoán
đổi
Hình bàng: 火 lửa ≠ 扌 tay, động tác tay
换乘
huànchéng · đổi tàu, xe; chuyển tuyến
Đồng thanh bàng
同声旁
唤huàn
hoán
đánh thức; khơi dậy
Hình bàng: 火 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn
唤醒
huànxǐng · đánh thức; khơi dậy
Đồng thanh bàng
同声旁
痪huàn
hoán
bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông)
Hình bàng: 火 lửa ≠ 疒 bệnh
瘫痪
tānhuàn · bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 容光焕发
发
fā
phát
gửi; phát; phát ra
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
泼pō
bát
hắt, tạt (nước)活泼
huópō · hoạt bát
Đồng thanh bàng
同声旁
废fèi
phế
bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế作废
zuòfèi · mất hiệu lực; hủy bỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
拨bō
bát
gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp拨打
bōdǎ · gọi (điện thoại); bấm số
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 容光焕发

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác