子弟
tử đệ
- zǐdìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từcon em; lớp con cháu例: 这所学校的学生大多是农民子弟。 – Học sinh trường này phần lớn là con em nông dân.
9
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
子
zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 好 | hǎo hảo | tốt, khỏe | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 李 | li lý | hành lý | 行李 xíngli · hành lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仔 | zǎi tử | cẩn thận | 仔细 zǐxì · cẩn thận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 籽 | zǐ tử | hạt (của cây, quả) | 籽 zǐ · hạt (của cây, quả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 了 | liǎo liễu | đã (dùng để chỉ sự thay đổi) | 除了 chúle · ngoài ra, trừ ra | Chữ hình cận 形近字 |
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 子弟
弟
dì
đệ
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 递 | dì đệ | đưa, chuyển (bằng tay) | 快递 kuàidì · chuyển phát nhanh; bưu phẩm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 梯 | tī thể | thang máy | 电梯 diàntī · thang máy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涕 | tì thế | nước mũi | 鼻涕 bítì · nước mũi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剃 | tì thế | cạo (râu, tóc) | 剃 tì · cạo (râu, tóc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 子弟
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)
Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.
| 弟子 | dìzǐ đệ tử | đệ tử; học trò | HSK7-9 |