睡觉

thụy giác
  1. shuìjiàoHSK1phồn thể 睡覺
    ngủ
    例: 他每天晚上十点睡觉。 – Tối nào anh ấy cũng đi ngủ lúc mười giờ.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

shuì
thụy
ngủ
目 mắt + 垂
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
垂chuí
thuỳ
rủ xuống; buông xuống垂直
chuízhí · thẳng đứng; vuông góc
Đồng thanh bàng
同声旁
唾tuò
thoá
khinh bỉ; phỉ nhổ
Hình bàng: 目 mắt ≠ 口 miệng, nói, ăn
唾弃
tuòqì · khinh bỉ; phỉ nhổ
Đồng thanh bàng
同声旁
锤chuí
chuỳ
cái búa; quả cân; đập, rèn
Hình bàng: 目 mắt ≠ 钅 kim loại
锤子
chuízi · cái búa
Đồng thanh bàng
同声旁
捶chuí
chuỷ
đấm; nện; đập
Hình bàng: 目 mắt ≠ 扌 tay, động tác tay
捶
chuí · đấm; nện; đập
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 目 dễ lẫn với 日: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 睡觉
jué
giác
giấc ngủ
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
搅jiǎo
giảo
khuấy; trộn; quấy rầy打搅
dǎjiǎo · làm phiền; quấy rầy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 睡觉

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.