睡
thụy
- shuìHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)động từngủ例: 昨天晚上我睡得很好。 – Tối qua tôi ngủ rất ngon.
4
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
睡
shuì
thụy
ngủ
目 mắt + 垂
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 垂 | chuí thuỳ | rủ xuống; buông xuống | 垂直 chuízhí · thẳng đứng; vuông góc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唾 | tuò thoá | khinh bỉ; phỉ nhổ Hình bàng: 目 mắt ≠ 口 miệng, nói, ăn | 唾弃 tuòqì · khinh bỉ; phỉ nhổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锤 | chuí chuỳ | cái búa; quả cân; đập, rèn Hình bàng: 目 mắt ≠ 钅 kim loại | 锤子 chuízi · cái búa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捶 | chuí chuỷ | đấm; nện; đập Hình bàng: 目 mắt ≠ 扌 tay, động tác tay | 捶 chuí · đấm; nện; đập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 目 dễ lẫn với 日: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 睡
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 税 | shuì thuế | thuế | HSK6 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 水 | shuǐ thuỷ | nước | HSK1 |