植
thực
- zhíHSK4植物: thực vật例: 这种植物在沙漠里也能存活。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
植
zhí
thực
木 cây, gỗ + 直
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 直 | zhí trực | thẳng | 一直 yīzhí · luôn luôn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 值 | zhí trị | đáng giá, trị giá Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 亻 người | 价值 jiàzhí · giá trị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 置 | zhì trí | đặt, để; sắm, mua sắm; thiết lập Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 罒 lưới | 安置 ānzhì · sắp xếp, bố trí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 殖 | zhí thực | sinh sản; sinh sôi Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 歹 xấu, chết | 繁殖 fánzhí · sinh sản; sinh sôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 植
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.