喧闹
huyên náo
- xuānnàoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 喧鬧ồn ào; náo nhiệt例: 窗外传来一阵喧闹的人声,原来有人在办婚礼。 – Ngoài cửa sổ vọng vào tiếng người ồn ào, hóa ra có người đang làm đám cưới.
19
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
喧
xuān
huyên
口 miệng, nói, ăn + 宣
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宣 | xuān tuyên | tuyên bố Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 宀 mái nhà | 宣布 xuānbù · tuyên bố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 暄 | xuān huyên | hỏi han xã giao; chào hỏi Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 日 mặt trời, thời gian | 寒暄 hánxuān · hỏi han xã giao; chào hỏi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 喧闹
闹
nào
náo
ồn ào; làm ầm ĩ, quậy
门 cửa + 市
8 nét · kết cấu bao trên · HSK4
Dễ nhầm với 17 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 市 | shì thị | thành phố; chợ Hình bàng: 门 cửa ≠ 巾 khăn, vải | 超市 chāoshì · siêu thị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柿 | shì thị | cà chua Hình bàng: 门 cửa ≠ 木 cây, gỗ | 西红柿 xīhóngshì · cà chua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 间 | jiān gian | gian; căn (lượng từ cho phòng) Bộ kiện trong: 市 ≠ 日 | 房间 fángjiān · phòng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 问 | wèn vấn | hỏi Bộ kiện trong: 市 ≠ 口 | 请问 qǐngwèn · xin hỏi; cho tôi hỏi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闻 | wén văn | ngửi Bộ kiện trong: 市 ≠ 耳 | 新闻 xīnwén · tin tức | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 阅 | yuè duyệt | đọc hiểu Bộ kiện trong: 市 ≠ 兑 | 阅读 yuèdú · đọc hiểu | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闭 | bì bế | nhắm; đóng; khép Bộ kiện trong: 市 ≠ 才 | 倒闭 dǎobì · phá sản, đóng cửa | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闪 | shǎn thiểm | lóe sáng, lấp lánh; né, tránh Bộ kiện trong: 市 ≠ 人 | 闪电 shǎndiàn · chớp | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闲 | xián nhàn | rảnh, nhàn rỗi Bộ kiện trong: 市 ≠ 木 | 休闲 xiūxián · nhàn hạ, thoải mái | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闯 | chuǎng sấm | xông vào, xông lên Bộ kiện trong: 市 ≠ 马 | 闯 chuǎng · xông vào, xông lên | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 阔 | kuò khoát | rộng; giàu có, sang Bộ kiện trong: 市 ≠ 活 | 广阔 guǎngkuò · rộng lớn; bao la | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闷 | mèn muộn | ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ Bộ kiện trong: 市 ≠ 心 | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 喧闹
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.