周岁
chu tuế
- zhōusuìHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 週歲tròn tuổi; tuổi tròn例: 我的女儿刚满三周岁。 – Con gái tôi vừa tròn ba tuổi.
19
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
周
zhōu
chu
tuần
口 miệng, nói, ăn + 田
8 nét · kết cấu bao trên · HSK2
Dễ nhầm với 15 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 果 | guǒ quả | trái cây Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 木 cây, gỗ | 水果 shuǐguǒ · trái cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 备 | bèi bị | chuẩn bị; có đủ; phòng bị Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 夂 bước chậm | 准备 zhǔnbèi · chuẩn bị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 累 | lěi lũy | mệt Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 糸 tơ, sợi | 积累 jīlěi · tích lũy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 思 | sī tư | ý nghĩa Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 意思 yìsi · ý nghĩa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 调 | tiáo điều | điều động, chuyển (công tác) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 讠 lời nói | 调查 diàochá · điều tra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雷 | léi lôi | sấm; sét; mìn Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 雨 mưa, thời tiết | 打雷 dǎléi · có sấm, sấm nổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奋 | fèn phấn | phấn đấu Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 大 to lớn | 奋斗 fèndòu · phấn đấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 细 | xì tế | mảnh, nhỏ; tỉ mỉ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 纟 tơ, sợi | 细节 xìjié · tình tiết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胃 | wèi vị | dạ dày Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胃口 wèikǒu · khẩu vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 田 | tián điền | ruộng; đồng ruộng | 农田 nóngtián · ruộng đồng; đất canh tác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苗 | miáo miêu | mầm; cây non; mầm mống Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 艹 cỏ, cây | 禾苗 hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 凋 | diāo điêu | tàn; héo rụng Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 冫 băng, lạnh | 凋谢 diāoxiè · tàn; héo rụng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 周岁
岁
suì
tuế
tuổi
山 núi + 夕
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 名 | míng danh | tên; (lượng từ cho người); hạng Hình bàng: 山 núi ≠ 口 miệng, nói, ăn | 名字 míngzi · tên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 夕 | xī tịch | giao thừa | 除夕 chúxī · giao thừa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 罗 | luó la | lưới bắt chim; giăng bắt; lụa mỏng Hình bàng: 山 núi ≠ 罒 lưới | 包罗万象 bāoluówànxiàng · bao quát mọi thứ; muôn hình vạn trạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秽 | huì uế | dơ bẩn, ô uế; (N) chất bẩn Hình bàng: 山 núi ≠ 禾 lúa | 污秽 wūhuì · dơ bẩn, ô uế; (N) chất bẩn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 周岁
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.